立刻 đọc là lìkè, nghĩa là lập tức; ngay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
立刻
lìkè
lập tức; ngay
phó từ
Ví dụ với 立刻
请立刻回家。
Qǐng lìkè huí jiā.
Xin hãy về nhà ngay.
Cách viết 立刻 (thứ tự nét)
立… nét
刻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 立刻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 立 | lì | 立 | 5 |
| 刻 | kè | 刂 | 8 |
Hỏi nhanh về 立刻
立刻 tiếng Trung là gì?
立刻 (lìkè) nghĩa là lập tức; ngay (phó từ).
立刻 đọc thế nào?
立刻 đọc là lìkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立刻 thế nào?
Ví dụ: 请立刻回家。 (Qǐng lìkè huí jiā.) nghĩa là: Xin hãy về nhà ngay.
立刻 thuộc cấp HSK mấy?
立刻 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet