历史 đọc là lìshǐ, nghĩa là lịch sử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
历史
lìshǐ
lịch sử
danh từ

Ví dụ với 历史

中国有很长的历史。
Zhōngguó yǒu hěn cháng de lìshǐ.
Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

Lưu ý khi dùng

Vừa là lịch sử vừa là môn Sử (历史课); 历史悠久 là lịch sử lâu đời.

Cách viết 历史 (thứ tự nét)

历… nét
史… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 历史

ChữPinyinBộ thủSố nét
历lì厂4
史shǐ口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 历史

历史 tiếng Trung là gì?

历史 (lìshǐ) nghĩa là lịch sử (danh từ).

历史 đọc thế nào?

历史 đọc là lìshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 历史 thế nào?

Ví dụ: 中国有很长的历史。 (Zhōngguó yǒu hěn cháng de lìshǐ.) nghĩa là: Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

历史 thuộc cấp HSK mấy?

历史 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet