临时 đọc là línshí, nghĩa là tạm thời; lâm thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
临时
línshí
tạm thời; lâm thời
tính từ; phó từ

Ví dụ với 临时

我临时有点儿事,不能去了。
Wǒ línshí yǒudiǎnr shì, bù néng qù le.
Tôi bỗng có chút việc, không đi được nữa.

Lưu ý khi dùng

Sát thời điểm mới có; hoặc tạm thời (临时工 = nhân viên thời vụ).

Cách viết 临时 (thứ tự nét)

临… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 临时

ChữPinyinBộ thủSố nét
临lín丨9
时shí日7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 临时

临时 tiếng Trung là gì?

临时 (línshí) nghĩa là tạm thời; lâm thời (tính từ; phó từ).

临时 đọc thế nào?

临时 đọc là línshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 临时 thế nào?

Ví dụ: 我临时有点儿事,不能去了。 (Wǒ línshí yǒudiǎnr shì, bù néng qù le.) nghĩa là: Tôi bỗng có chút việc, không đi được nữa.

临时 thuộc cấp HSK mấy?

临时 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet