呀 đọc là ya, nghĩa là à, nhé, đấy (cuối câu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
呀
ya
à, nhé, đấy (cuối câu)
trợ từBộ thủ 口7 nét

Ví dụ với 呀

你怎么还不来呀?
Nǐ zěnme hái bù lái ya?
Sao bạn còn chưa đến thế?

Lưu ý khi dùng

Biến âm của 啊 sau vần kết thúc bằng a, o, e, i, ü: 好呀, 快来呀. Thán từ yā (ôi!) viết cùng chữ.

Cách viết 呀 (thứ tự nét)

呀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 呀

呀 tiếng Trung là gì?

呀 (ya) nghĩa là à, nhé, đấy (cuối câu) (trợ từ).

呀 đọc thế nào?

呀 đọc là ya. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 呀 thế nào?

Ví dụ: 你怎么还不来呀? (Nǐ zěnme hái bù lái ya?) nghĩa là: Sao bạn còn chưa đến thế?

呀 thuộc cấp HSK mấy?

呀 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet