投 đọc là tóu, nghĩa là ném; bỏ vào; gửi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
投
tóu
ném; bỏ vào; gửi
động từBộ thủ 扌7 nét

Ví dụ với 投

大家都投了他一票。
Dàjiā dōu tóu le tā yí piào.
Mọi người đều bỏ cho anh ấy một phiếu.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa hay gặp: ném (投球), bỏ vào/gửi (投信, 投票), góp vốn (投资), dốc sức (投入).

Cách viết 投 (thứ tự nét)

投… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 投

投 tiếng Trung là gì?

投 (tóu) nghĩa là ném; bỏ vào; gửi (động từ).

投 đọc thế nào?

投 đọc là tóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 投 thế nào?

Ví dụ: 大家都投了他一票。 (Dàjiā dōu tóu le tā yí piào.) nghĩa là: Mọi người đều bỏ cho anh ấy một phiếu.

投 thuộc cấp HSK mấy?

投 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet