口语 đọc là kǒuyǔ, nghĩa là khẩu ngữ, văn nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
口语
kǒuyǔ
khẩu ngữ, văn nói
danh từ

Ví dụ với 口语

我的汉语口语还不太好。
Wǒ de Hànyǔ kǒuyǔ hái bú tài hǎo.
Khẩu ngữ tiếng Hán của tôi còn chưa tốt lắm.

Lưu ý khi dùng

Đối lập với 书面语 (ngôn ngữ viết); 口语课 là lớp luyện nói.

Cách viết 口语 (thứ tự nét)

口… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 口语

ChữPinyinBộ thủSố nét
口kǒu口3
语yǔ讠9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 口语

口语 tiếng Trung là gì?

口语 (kǒuyǔ) nghĩa là khẩu ngữ, văn nói (danh từ).

口语 đọc thế nào?

口语 đọc là kǒuyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 口语 thế nào?

Ví dụ: 我的汉语口语还不太好。 (Wǒ de Hànyǔ kǒuyǔ hái bú tài hǎo.) nghĩa là: Khẩu ngữ tiếng Hán của tôi còn chưa tốt lắm.

口语 thuộc cấp HSK mấy?

口语 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet