统一 đọc là tǒngyī, nghĩa là thống nhất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
统一
tǒngyī
thống nhất
động từ; tính từ
Ví dụ với 统一
大家的意见终于统一了。
Dàjiā de yìjiàn zhōngyú tǒngyī le.
Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.
Lưu ý khi dùng
Cụm hay gặp: 统一管理 (quản lý thống nhất), 统一价格 (giá đồng nhất), 统一安排.
Cách viết 统一 (thứ tự nét)
统… nét
一… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 统一
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 统 | tǒng | 纟 | 9 |
| 一 | yī | 一 | 1 |
Từ liên quan
- 一样yíyàng · giống nhau
- 一致yízhì · nhất trí
Hỏi nhanh về 统一
统一 tiếng Trung là gì?
统一 (tǒngyī) nghĩa là thống nhất (động từ; tính từ).
统一 đọc thế nào?
统一 đọc là tǒngyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 统一 thế nào?
Ví dụ: 大家的意见终于统一了。 (Dàjiā de yìjiàn zhōngyú tǒngyī le.) nghĩa là: Ý kiến của mọi người cuối cùng đã thống nhất.
统一 thuộc cấp HSK mấy?
统一 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet