花 đọc là huā, nghĩa là hoa (mắt), rối mắt; loang lổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
花
huā
hoa (mắt), rối mắt; loang lổ
tính từBộ thủ 艹7 nét

Ví dụ với 花

字太小,看得我眼睛都花了。
Zì tài xiǎo, kàn de wǒ yǎnjing dōu huā le.
Chữ nhỏ quá, nhìn mà hoa cả mắt.
她很喜欢花。
Tā hěn xǐhuan huā.
Cô ấy rất thích hoa.
这次旅行花了很多钱。
Zhè cì lǚxíng huā le hěn duō qián.
Chuyến du lịch này tiêu mất nhiều tiền.

Lưu ý khi dùng

Tính từ huā: rối mắt, mờ (眼花), có đốm vằn (花猫 là mèo tam thể). Nghĩa "hoa", "tiêu tiền" xem trang hua-hoa.

Cách viết 花 (thứ tự nét)

花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 花

花 tiếng Trung là gì?

花 (huā) nghĩa là hoa (mắt), rối mắt; loang lổ (tính từ).

花 đọc thế nào?

花 đọc là huā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花 thế nào?

Ví dụ: 字太小,看得我眼睛都花了。 (Zì tài xiǎo, kàn de wǒ yǎnjing dōu huā le.) nghĩa là: Chữ nhỏ quá, nhìn mà hoa cả mắt.

花 thuộc cấp HSK mấy?

花 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet