口袋 đọc là kǒudai, nghĩa là túi (áo, quần). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
口袋
kǒudai
túi (áo, quần)
danh từ
Ví dụ với 口袋
他的口袋里有一部手机。
Tā de kǒudai li yǒu yí bù shǒujī.
Trong túi anh ấy có một chiếc điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Túi quần áo; túi vải to cũng gọi 口袋; túi xách dùng 包.
Cách viết 口袋 (thứ tự nét)
口… nét
袋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 口袋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
| 袋 | dai | 衣 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 口袋
口袋 tiếng Trung là gì?
口袋 (kǒudai) nghĩa là túi (áo, quần) (danh từ).
口袋 đọc thế nào?
口袋 đọc là kǒudai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 口袋 thế nào?
Ví dụ: 他的口袋里有一部手机。 (Tā de kǒudai li yǒu yí bù shǒujī.) nghĩa là: Trong túi anh ấy có một chiếc điện thoại.
口袋 thuộc cấp HSK mấy?
口袋 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet