难免 đọc là nánmiǎn, nghĩa là khó tránh khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
难免
nánmiǎn
khó tránh khỏi
tính từ
Ví dụ với 难免
学外语难免会有问题。
Xué wàiyǔ nánmiǎn huì yǒu wèntí.
Học ngoại ngữ khó tránh khỏi có vấn đề.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong 难免会/难免要 + động từ; không dùng cho việc có thể tránh.
Cách viết 难免 (thứ tự nét)
难… nét
免… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难免
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 又 | 10 |
| 免 | miǎn | 儿 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 难免
难免 tiếng Trung là gì?
难免 (nánmiǎn) nghĩa là khó tránh khỏi (tính từ).
难免 đọc thế nào?
难免 đọc là nánmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难免 thế nào?
Ví dụ: 学外语难免会有问题。 (Xué wàiyǔ nánmiǎn huì yǒu wèntí.) nghĩa là: Học ngoại ngữ khó tránh khỏi có vấn đề.
难免 thuộc cấp HSK mấy?
难免 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet