户 đọc là hù, nghĩa là hộ (gia đình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
户
hù
hộ (gia đình)
lượng từBộ thủ 户4 nét

Ví dụ với 户

这个村子有一百多户人家。
Zhège cūnzi yǒu yì bǎi duō hù rénjiā.
Làng này có hơn một trăm hộ gia đình.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho hộ gia đình: 一户人家. Danh từ trong 户口 (hộ khẩu), 客户 (khách hàng).

Cách viết 户 (thứ tự nét)

户… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 户

户 tiếng Trung là gì?

户 (hù) nghĩa là hộ (gia đình) (lượng từ).

户 đọc thế nào?

户 đọc là hù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 户 thế nào?

Ví dụ: 这个村子有一百多户人家。 (Zhège cūnzi yǒu yì bǎi duō hù rénjiā.) nghĩa là: Làng này có hơn một trăm hộ gia đình.

户 thuộc cấp HSK mấy?

户 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet