冷静 đọc là lěngjìng, nghĩa là bình tĩnh, tỉnh táo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
冷静
lěngjìng
bình tĩnh, tỉnh táo
tính từ

Ví dụ với 冷静

遇到问题,要先冷静下来。
Yùdào wèntí, yào xiān lěngjìng xiàlai.
Gặp vấn đề, trước hết phải bình tĩnh lại.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm động từ: 冷静一下 (bình tĩnh lại một chút).

Cách viết 冷静 (thứ tự nét)

冷… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冷静

ChữPinyinBộ thủSố nét
冷lěng冫7
静jìng青14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冷静

冷静 tiếng Trung là gì?

冷静 (lěngjìng) nghĩa là bình tĩnh, tỉnh táo (tính từ).

冷静 đọc thế nào?

冷静 đọc là lěngjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冷静 thế nào?

Ví dụ: 遇到问题,要先冷静下来。 (Yùdào wèntí, yào xiān lěngjìng xiàlai.) nghĩa là: Gặp vấn đề, trước hết phải bình tĩnh lại.

冷静 thuộc cấp HSK mấy?

冷静 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet