牙 đọc là yá, nghĩa là răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
牙
yá
răng
danh từBộ thủ 牙4 nét

Ví dụ với 牙

我的牙有点儿疼。
Wǒ de yá yǒudiǎnr téng.
Răng tôi hơi đau.

Lưu ý khi dùng

Cụm: 牙疼 (đau răng), 牙医 (nha sĩ), 牙齿 (răng, trang trọng hơn).

Cách viết 牙 (thứ tự nét)

牙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 牙

牙 tiếng Trung là gì?

牙 (yá) nghĩa là răng (danh từ).

牙 đọc thế nào?

牙 đọc là yá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牙 thế nào?

Ví dụ: 我的牙有点儿疼。 (Wǒ de yá yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Răng tôi hơi đau.

牙 thuộc cấp HSK mấy?

牙 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet