学年 đọc là xuénián, nghĩa là năm học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
学年
xuénián
năm học
danh từ
Ví dụ với 学年
新学年九月开始。
Xīn xuénián jiǔ yuè kāishǐ.
Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.
Lưu ý khi dùng
Năm học ở Trung Quốc thường chia hai học kỳ (学期), bắt đầu khoảng tháng 9; khác 年 (năm lịch).
Cách viết 学年 (thứ tự nét)
学… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 年 | nián | 干 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 学年
学年 tiếng Trung là gì?
学年 (xuénián) nghĩa là năm học (danh từ).
学年 đọc thế nào?
学年 đọc là xuénián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学年 thế nào?
Ví dụ: 新学年九月开始。 (Xīn xuénián jiǔ yuè kāishǐ.) nghĩa là: Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.
学年 thuộc cấp HSK mấy?
学年 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet