童话 đọc là tónghuà, nghĩa là truyện cổ tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
童话
tónghuà
truyện cổ tích
danh từ

Ví dụ với 童话

妈妈每晚给我讲一个童话。
Māma měi wǎn gěi wǒ jiǎng yí ge tónghuà.
Mỗi tối mẹ kể cho tôi một truyện cổ tích.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 故事: 童话故事. Nghĩa bóng: 童话般的世界 (thế giới như cổ tích).

Cách viết 童话 (thứ tự nét)

童… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 童话

ChữPinyinBộ thủSố nét
童tóng立12
话huà讠8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 童话

童话 tiếng Trung là gì?

童话 (tónghuà) nghĩa là truyện cổ tích (danh từ).

童话 đọc thế nào?

童话 đọc là tónghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 童话 thế nào?

Ví dụ: 妈妈每晚给我讲一个童话。 (Māma měi wǎn gěi wǒ jiǎng yí ge tónghuà.) nghĩa là: Mỗi tối mẹ kể cho tôi một truyện cổ tích.

童话 thuộc cấp HSK mấy?

童话 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet