空间 đọc là kōngjiān, nghĩa là không gian, khoảng trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
空间
kōngjiān
không gian, khoảng trống
danh từ
Ví dụ với 空间
这个房间的空间很小。
Zhège fángjiān de kōngjiān hěn xiǎo.
Không gian căn phòng này rất nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Cũng là "không gian" trừu tượng: 发展空间 (không gian phát triển).
Cách viết 空间 (thứ tự nét)
空… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 空间
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
| 间 | jiān | 门 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 空间
空间 tiếng Trung là gì?
空间 (kōngjiān) nghĩa là không gian, khoảng trống (danh từ).
空间 đọc thế nào?
空间 đọc là kōngjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空间 thế nào?
Ví dụ: 这个房间的空间很小。 (Zhège fángjiān de kōngjiān hěn xiǎo.) nghĩa là: Không gian căn phòng này rất nhỏ.
空间 thuộc cấp HSK mấy?
空间 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet