竟然 đọc là jìngrán, nghĩa là không ngờ, thế mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
竟然
jìngrán
không ngờ, thế mà
phó từ
Ví dụ với 竟然
他竟然忘了我的生日。
Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì.
Anh ấy thế mà quên sinh nhật của tôi.
Lưu ý khi dùng
Biểu thị bất ngờ trước điều trái dự đoán; đứng trước động từ.
Cách viết 竟然 (thứ tự nét)
竟… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 竟然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 竟 | jìng | 立 | 11 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 竟然
竟然 tiếng Trung là gì?
竟然 (jìngrán) nghĩa là không ngờ, thế mà (phó từ).
竟然 đọc thế nào?
竟然 đọc là jìngrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竟然 thế nào?
Ví dụ: 他竟然忘了我的生日。 (Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì.) nghĩa là: Anh ấy thế mà quên sinh nhật của tôi.
竟然 thuộc cấp HSK mấy?
竟然 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet