后头 đọc là hòutou, nghĩa là phía sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
后头
hòutou
phía sau
danh từ

Ví dụ với 后头

他站在我后头。
Tā zhàn zài wǒ hòutou.
Anh ấy đứng phía sau tôi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nghĩa như 后面.

Cách viết 后头 (thứ tự nét)

后… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后头

ChữPinyinBộ thủSố nét
后hòu口6
头tou大5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 后头

后头 tiếng Trung là gì?

后头 (hòutou) nghĩa là phía sau (danh từ).

后头 đọc thế nào?

后头 đọc là hòutou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后头 thế nào?

Ví dụ: 他站在我后头。 (Tā zhàn zài wǒ hòutou.) nghĩa là: Anh ấy đứng phía sau tôi.

后头 thuộc cấp HSK mấy?

后头 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet