学问 đọc là xuéwen, nghĩa là học vấn, kiến thức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
学问
xuéwen
học vấn, kiến thức
danh từ

Ví dụ với 学问

他是一个很有学问的人。
Tā shì yí ge hěn yǒu xuéwen de rén.
Anh ấy là người rất có học vấn.

Lưu ý khi dùng

Chỉ kiến thức uyên thâm: 有学问. Còn nghĩa "nghệ thuật, bí quyết": 喝茶也有学问 (uống trà cũng là cả một môn nghệ thuật).

Cách viết 学问 (thứ tự nét)

学… nét
问… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学问

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
问wen门6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 学问

学问 tiếng Trung là gì?

学问 (xuéwen) nghĩa là học vấn, kiến thức (danh từ).

学问 đọc thế nào?

学问 đọc là xuéwen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学问 thế nào?

Ví dụ: 他是一个很有学问的人。 (Tā shì yí ge hěn yǒu xuéwen de rén.) nghĩa là: Anh ấy là người rất có học vấn.

学问 thuộc cấp HSK mấy?

学问 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet