奖 đọc là jiǎng, nghĩa là thưởng; giải thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
奖
jiǎng
thưởng; giải thưởng
động từ; danh từBộ thủ 大9 nét
Ví dụ với 奖
公司奖了他一千块钱。
Gōngsī jiǎng le tā yìqiān kuài qián.
Công ty thưởng cho anh ấy một nghìn tệ.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 得奖 (được giải), 一等奖 (giải nhất).
Cách viết 奖 (thứ tự nét)
奖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奖
奖 tiếng Trung là gì?
奖 (jiǎng) nghĩa là thưởng; giải thưởng (động từ; danh từ).
奖 đọc thế nào?
奖 đọc là jiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奖 thế nào?
Ví dụ: 公司奖了他一千块钱。 (Gōngsī jiǎng le tā yìqiān kuài qián.) nghĩa là: Công ty thưởng cho anh ấy một nghìn tệ.
奖 thuộc cấp HSK mấy?
奖 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet