选择 đọc là xuǎnzé, nghĩa là lựa chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
选择
xuǎnzé
lựa chọn
động từ; danh từ

Ví dụ với 选择

我们没有别的选择。
Wǒmen méiyǒu biéde xuǎnzé.
Chúng ta không còn lựa chọn nào khác.

Lưu ý khi dùng

Động từ: 选择专业 (chọn ngành); danh từ: 一个选择. Trang trọng hơn 选 (khẩu ngữ).

Cách viết 选择 (thứ tự nét)

选… nét
择… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 选择

ChữPinyinBộ thủSố nét
选xuǎn辶9
择zé扌8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 选择

选择 tiếng Trung là gì?

选择 (xuǎnzé) nghĩa là lựa chọn (động từ; danh từ).

选择 đọc thế nào?

选择 đọc là xuǎnzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 选择 thế nào?

Ví dụ: 我们没有别的选择。 (Wǒmen méiyǒu biéde xuǎnzé.) nghĩa là: Chúng ta không còn lựa chọn nào khác.

选择 thuộc cấp HSK mấy?

选择 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet