停下 đọc là tíngxia, nghĩa là dừng lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
停下
tíngxia
dừng lại
động từ

Ví dụ với 停下

请在前面停下。
Qǐng zài qiánmiàn tíngxia.
Làm ơn dừng lại ở phía trước.

Lưu ý khi dùng

停 + 下 chỉ dừng hẳn; hay đi với 来: 停下来. 停 đơn lẻ còn nghĩa "đỗ xe": 停车.

Cách viết 停下 (thứ tự nét)

停… nét
下… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 停下

ChữPinyinBộ thủSố nét
停tíng亻11
下xia一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 停下

停下 tiếng Trung là gì?

停下 (tíngxia) nghĩa là dừng lại (động từ).

停下 đọc thế nào?

停下 đọc là tíngxia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停下 thế nào?

Ví dụ: 请在前面停下。 (Qǐng zài qiánmiàn tíngxia.) nghĩa là: Làm ơn dừng lại ở phía trước.

停下 thuộc cấp HSK mấy?

停下 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet