老家 đọc là lǎojiā, nghĩa là quê, quê nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
老家
lǎojiā
quê, quê nhà
danh từ

Ví dụ với 老家

春节我要回老家。
Chūnjié wǒ yào huí lǎojiā.
Tết Nguyên đán tôi phải về quê.

Lưu ý khi dùng

Quê gốc của gia đình, nơi mình lớn lên; Tết ở Trung Quốc là dịp 回老家 đông nhất năm.

Cách viết 老家 (thứ tự nét)

老… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老家

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
家jiā宀10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 老家

老家 tiếng Trung là gì?

老家 (lǎojiā) nghĩa là quê, quê nhà (danh từ).

老家 đọc thế nào?

老家 đọc là lǎojiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老家 thế nào?

Ví dụ: 春节我要回老家。 (Chūnjié wǒ yào huí lǎojiā.) nghĩa là: Tết Nguyên đán tôi phải về quê.

老家 thuộc cấp HSK mấy?

老家 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet