来源 đọc là láiyuán, nghĩa là nguồn gốc, nguồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
来源
láiyuán
nguồn gốc, nguồn
danh từ
Ví dụ với 来源
这个消息的来源是哪里?
Zhège xiāoxi de láiyuán shì nǎlǐ?
Nguồn của tin này là ở đâu?
Lưu ý khi dùng
Có thể là nguồn tin, nguồn thu nhập (收入来源) hoặc nguồn gốc sự việc.
Cách viết 来源 (thứ tự nét)
来… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 来源
来源 tiếng Trung là gì?
来源 (láiyuán) nghĩa là nguồn gốc, nguồn (danh từ).
来源 đọc thế nào?
来源 đọc là láiyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来源 thế nào?
Ví dụ: 这个消息的来源是哪里? (Zhège xiāoxi de láiyuán shì nǎlǐ?) nghĩa là: Nguồn của tin này là ở đâu?
来源 thuộc cấp HSK mấy?
来源 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet