渐渐 đọc là jiànjiàn, nghĩa là dần dần, từ từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
渐渐
jiànjiàn
dần dần, từ từ
phó từ

Ví dụ với 渐渐

天气渐渐冷了。
Tiānqì jiànjiàn lěng le.
Thời tiết dần dần lạnh đi.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ/tính từ, thường kèm 了 chỉ sự thay đổi từ từ; gần nghĩa 慢慢.

Cách viết 渐渐 (thứ tự nét)

渐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 渐渐

ChữPinyinBộ thủSố nét
渐jiàn氵11
渐jiàn氵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 渐渐

渐渐 tiếng Trung là gì?

渐渐 (jiànjiàn) nghĩa là dần dần, từ từ (phó từ).

渐渐 đọc thế nào?

渐渐 đọc là jiànjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渐渐 thế nào?

Ví dụ: 天气渐渐冷了。 (Tiānqì jiànjiàn lěng le.) nghĩa là: Thời tiết dần dần lạnh đi.

渐渐 thuộc cấp HSK mấy?

渐渐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet