量 đọc là liáng, nghĩa là đo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
量
liáng
đo
động từBộ thủ 里12 nét
Ví dụ với 量
请帮我量一下身高。
Qǐng bāng wǒ liáng yíxià shēngāo.
Làm ơn đo chiều cao giúp tôi.
Lưu ý khi dùng
Đọc liáng khi là động từ "đo" (量身高); đọc liàng khi là danh từ "lượng" (数量).
Cách viết 量 (thứ tự nét)
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 量
量 tiếng Trung là gì?
量 (liáng) nghĩa là đo (động từ).
量 đọc thế nào?
量 đọc là liáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 量 thế nào?
Ví dụ: 请帮我量一下身高。 (Qǐng bāng wǒ liáng yíxià shēngāo.) nghĩa là: Làm ơn đo chiều cao giúp tôi.
量 thuộc cấp HSK mấy?
量 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet