性质 đọc là xìngzhì, nghĩa là tính chất, bản chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
性质
xìngzhì
tính chất, bản chất
danh từ
Ví dụ với 性质
这两件事的性质不一样。
Zhè liǎng jiàn shì de xìngzhì bù yíyàng.
Tính chất của hai việc này không giống nhau.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 工作性质 (tính chất công việc), 问题的性质.
Cách viết 性质 (thứ tự nét)
性… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 性质
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 性质
性质 tiếng Trung là gì?
性质 (xìngzhì) nghĩa là tính chất, bản chất (danh từ).
性质 đọc thế nào?
性质 đọc là xìngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 性质 thế nào?
Ví dụ: 这两件事的性质不一样。 (Zhè liǎng jiàn shì de xìngzhì bù yíyàng.) nghĩa là: Tính chất của hai việc này không giống nhau.
性质 thuộc cấp HSK mấy?
性质 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet