尽快 đọc là jǐnkuài, nghĩa là nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
尽快
jǐnkuài
nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt
phó từ
Ví dụ với 尽快
请尽快回复我。
Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.
Xin hãy trả lời tôi sớm nhất có thể.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng trong công việc, thư từ; đọc jǐnkuài (không đọc jìn).
Cách viết 尽快 (thứ tự nét)
尽… nét
快… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 尽快
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 尽 | jǐn | 尸 | 6 |
| 快 | kuài | 忄 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尽快
尽快 tiếng Trung là gì?
尽快 (jǐnkuài) nghĩa là nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt (phó từ).
尽快 đọc thế nào?
尽快 đọc là jǐnkuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尽快 thế nào?
Ví dụ: 请尽快回复我。 (Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.) nghĩa là: Xin hãy trả lời tôi sớm nhất có thể.
尽快 thuộc cấp HSK mấy?
尽快 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet