型 đọc là xíng, nghĩa là kiểu, mẫu, loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
型
xíng
kiểu, mẫu, loại
danh từBộ thủ 土9 nét

Ví dụ với 型

你要大型的还是小型的?
Nǐ yào dàxíng de háishi xiǎoxíng de?
Bạn muốn loại lớn hay loại nhỏ?

Lưu ý khi dùng

Chủ yếu làm hậu tố trong từ ghép: 大型, 小型, 新型, 类型, 血型 (nhóm máu), 型号.

Cách viết 型 (thứ tự nét)

型… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 型

型 tiếng Trung là gì?

型 (xíng) nghĩa là kiểu, mẫu, loại (danh từ).

型 đọc thế nào?

型 đọc là xíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 型 thế nào?

Ví dụ: 你要大型的还是小型的? (Nǐ yào dàxíng de háishi xiǎoxíng de?) nghĩa là: Bạn muốn loại lớn hay loại nhỏ?

型 thuộc cấp HSK mấy?

型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet