形势 đọc là xíngshì, nghĩa là tình hình, thế cục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
形势
xíngshì
tình hình, thế cục
danh từ
Ví dụ với 形势
现在的经济形势不太好。
Xiànzài de jīngjì xíngshì bú tài hǎo.
Tình hình kinh tế hiện nay không tốt lắm.
Lưu ý khi dùng
Tình hình khách quan và xu hướng: 经济形势, 国际形势. Khác 情况 (tình hình nói chung, rộng hơn).
Cách viết 形势 (thứ tự nét)
形… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 形势
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 形 | xíng | 彡 | 7 |
| 势 | shì | 力 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 形势
形势 tiếng Trung là gì?
形势 (xíngshì) nghĩa là tình hình, thế cục (danh từ).
形势 đọc thế nào?
形势 đọc là xíngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 形势 thế nào?
Ví dụ: 现在的经济形势不太好。 (Xiànzài de jīngjì xíngshì bú tài hǎo.) nghĩa là: Tình hình kinh tế hiện nay không tốt lắm.
形势 thuộc cấp HSK mấy?
形势 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet