姐妹 đọc là jiěmèi, nghĩa là chị em. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
姐妹
jiěmèi
chị em
danh từ
Ví dụ với 姐妹
她们是亲姐妹。
Tāmen shì qīn jiěmèi.
Họ là chị em ruột.
Lưu ý khi dùng
Chỉ chị em gái; khác 兄弟姐妹 (anh chị em nói chung).
Cách viết 姐妹 (thứ tự nét)
姐… nét
妹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姐妹
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姐 | jiě | 女 | 8 |
| 妹 | mèi | 女 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 姐妹
姐妹 tiếng Trung là gì?
姐妹 (jiěmèi) nghĩa là chị em (danh từ).
姐妹 đọc thế nào?
姐妹 đọc là jiěmèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姐妹 thế nào?
Ví dụ: 她们是亲姐妹。 (Tāmen shì qīn jiěmèi.) nghĩa là: Họ là chị em ruột.
姐妹 thuộc cấp HSK mấy?
姐妹 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet