结论 đọc là jiélùn, nghĩa là kết luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
结论
jiélùn
kết luận
danh từ
Ví dụ với 结论
大家的结论是一样的。
Dàjiā de jiélùn shì yíyàng de.
Kết luận của mọi người giống nhau.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 得出结论 (rút ra kết luận), 下结论 (đưa ra kết luận).
Cách viết 结论 (thứ tự nét)
结… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结论
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 论 | lùn | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 结论
结论 tiếng Trung là gì?
结论 (jiélùn) nghĩa là kết luận (danh từ).
结论 đọc thế nào?
结论 đọc là jiélùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结论 thế nào?
Ví dụ: 大家的结论是一样的。 (Dàjiā de jiélùn shì yíyàng de.) nghĩa là: Kết luận của mọi người giống nhau.
结论 thuộc cấp HSK mấy?
结论 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet