扩展 đọc là kuòzhǎn, nghĩa là mở rộng, phát triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
扩展
kuòzhǎn
mở rộng, phát triển
động từ
Ví dụ với 扩展
这个城市在不断扩展。
Zhège chéngshì zài búduàn kuòzhǎn.
Thành phố này không ngừng mở rộng.
Lưu ý khi dùng
Mở rộng ra bên ngoài về không gian, quy mô; nhấn vào sự lan ra hơn 扩大.
Cách viết 扩展 (thứ tự nét)
扩… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扩展
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扩 | kuò | 扌 | 6 |
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 扩展
扩展 tiếng Trung là gì?
扩展 (kuòzhǎn) nghĩa là mở rộng, phát triển (động từ).
扩展 đọc thế nào?
扩展 đọc là kuòzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扩展 thế nào?
Ví dụ: 这个城市在不断扩展。 (Zhège chéngshì zài búduàn kuòzhǎn.) nghĩa là: Thành phố này không ngừng mở rộng.
扩展 thuộc cấp HSK mấy?
扩展 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet