扩大 đọc là kuòdà, nghĩa là mở rộng, tăng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
扩大
kuòdà
mở rộng, tăng lên
động từ
Ví dụ với 扩大
这家公司想扩大生意。
Zhè jiā gōngsī xiǎng kuòdà shēngyi.
Công ty này muốn mở rộng việc kinh doanh.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho quy mô, phạm vi, ảnh hưởng: 扩大范围, 扩大影响.
Cách viết 扩大 (thứ tự nét)
扩… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 扩大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 扩 | kuò | 扌 | 6 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Hỏi nhanh về 扩大
扩大 tiếng Trung là gì?
扩大 (kuòdà) nghĩa là mở rộng, tăng lên (động từ).
扩大 đọc thế nào?
扩大 đọc là kuòdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扩大 thế nào?
Ví dụ: 这家公司想扩大生意。 (Zhè jiā gōngsī xiǎng kuòdà shēngyi.) nghĩa là: Công ty này muốn mở rộng việc kinh doanh.
扩大 thuộc cấp HSK mấy?
扩大 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet