具备 đọc là jùbèi, nghĩa là có đủ, hội đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
具备
jùbèi
có đủ, hội đủ
động từ
Ví dụ với 具备
当老师要具备很多条件。
Dāng lǎoshī yào jùbèi hěn duō tiáojiàn.
Muốn làm giáo viên phải hội đủ nhiều điều kiện.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho điều kiện, năng lực, phẩm chất: 具备条件, 具备能力.
Cách viết 具备 (thứ tự nét)
具… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 具备
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 具 | jù | 八 | 8 |
| 备 | bèi | 夂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 具备
具备 tiếng Trung là gì?
具备 (jùbèi) nghĩa là có đủ, hội đủ (động từ).
具备 đọc thế nào?
具备 đọc là jùbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 具备 thế nào?
Ví dụ: 当老师要具备很多条件。 (Dāng lǎoshī yào jùbèi hěn duō tiáojiàn.) nghĩa là: Muốn làm giáo viên phải hội đủ nhiều điều kiện.
具备 thuộc cấp HSK mấy?
具备 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet