含义 đọc là hányì, nghĩa là hàm ý, ý nghĩa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
含义
hányì
hàm ý, ý nghĩa
danh từ

Ví dụ với 含义

这个词有两个含义。
Zhège cí yǒu liǎng ge hányì.
Từ này có hai nghĩa.

Lưu ý khi dùng

Ý nghĩa chứa trong từ, câu, biểu tượng; trong khẩu ngữ hay nói 意思.

Cách viết 含义 (thứ tự nét)

含… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 含义

ChữPinyinBộ thủSố nét
含hán口7
义yì丿3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 含义

含义 tiếng Trung là gì?

含义 (hányì) nghĩa là hàm ý, ý nghĩa (danh từ).

含义 đọc thế nào?

含义 đọc là hányì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 含义 thế nào?

Ví dụ: 这个词有两个含义。 (Zhège cí yǒu liǎng ge hányì.) nghĩa là: Từ này có hai nghĩa.

含义 thuộc cấp HSK mấy?

含义 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet