新鲜 đọc là xīnxian, nghĩa là tươi; mới lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
新鲜
xīnxian
tươi; mới lạ
tính từ
Ví dụ với 新鲜
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxian.
Những loại trái cây này rất tươi.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa: tươi (thực phẩm), trong lành (空气新鲜), mới lạ (新鲜事 = chuyện lạ).
Cách viết 新鲜 (thứ tự nét)
新… nét
鲜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 新鲜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 鲜 | xian | 鱼 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 新鲜
新鲜 tiếng Trung là gì?
新鲜 (xīnxian) nghĩa là tươi; mới lạ (tính từ).
新鲜 đọc thế nào?
新鲜 đọc là xīnxian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新鲜 thế nào?
Ví dụ: 这些水果很新鲜。 (Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxian.) nghĩa là: Những loại trái cây này rất tươi.
新鲜 thuộc cấp HSK mấy?
新鲜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet