教训 đọc là jiàoxun, nghĩa là bài học (rút ra); dạy dỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
教训
jiàoxun
bài học (rút ra); dạy dỗ
động từ; danh từ

Ví dụ với 教训

这次失败给了我一个教训。
Zhè cì shībài gěi le wǒ yí ge jiàoxun.
Lần thất bại này cho tôi một bài học.

Lưu ý khi dùng

Là bài học xương máu rút ra từ sai lầm; bài học trong sách là 课.

Cách viết 教训 (thứ tự nét)

教… nét
训… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教训

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào攵11
训xun讠5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 教训

教训 tiếng Trung là gì?

教训 (jiàoxun) nghĩa là bài học (rút ra); dạy dỗ (động từ; danh từ).

教训 đọc thế nào?

教训 đọc là jiàoxun. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教训 thế nào?

Ví dụ: 这次失败给了我一个教训。 (Zhè cì shībài gěi le wǒ yí ge jiàoxun.) nghĩa là: Lần thất bại này cho tôi một bài học.

教训 thuộc cấp HSK mấy?

教训 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet