居民 đọc là jūmín, nghĩa là cư dân, dân cư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
居民
jūmín
cư dân, dân cư
danh từ
Ví dụ với 居民
这里的居民都很友好。
Zhèlǐ de jūmín dōu hěn yǒuhǎo.
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
Lưu ý khi dùng
Người sống lâu dài ở một nơi: 当地居民 (dân địa phương), 小区居民 (cư dân khu dân cư).
Cách viết 居民 (thứ tự nét)
居… nét
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 居民
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 居 | jū | 户 | 8 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 居民
居民 tiếng Trung là gì?
居民 (jūmín) nghĩa là cư dân, dân cư (danh từ).
居民 đọc thế nào?
居民 đọc là jūmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 居民 thế nào?
Ví dụ: 这里的居民都很友好。 (Zhèlǐ de jūmín dōu hěn yǒuhǎo.) nghĩa là: Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
居民 thuộc cấp HSK mấy?
居民 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet