在于 đọc là zàiyú, nghĩa là nằm ở, cốt ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
在于
zàiyú
nằm ở, cốt ở
động từ

Ví dụ với 在于

成功在于坚持。
Chénggōng zàiyú jiānchí.
Thành công nằm ở sự kiên trì.

Lưu ý khi dùng

Chỉ chỗ then chốt hoặc nguyên nhân: 问题在于…, 关键在于…; trang trọng.

Cách viết 在于 (thứ tự nét)

在… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 在于

ChữPinyinBộ thủSố nét
在zài土6
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 在于

在于 tiếng Trung là gì?

在于 (zàiyú) nghĩa là nằm ở, cốt ở (động từ).

在于 đọc thế nào?

在于 đọc là zàiyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 在于 thế nào?

Ví dụ: 成功在于坚持。 (Chénggōng zàiyú jiānchí.) nghĩa là: Thành công nằm ở sự kiên trì.

在于 thuộc cấp HSK mấy?

在于 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet