在乎 đọc là zàihu, nghĩa là bận tâm, để ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
在乎
zàihu
bận tâm, để ý
động từ
Ví dụ với 在乎
我很在乎你的看法。
Wǒ hěn zàihu nǐ de kànfǎ.
Tôi rất để tâm đến cách nhìn của bạn.
Lưu ý khi dùng
Thường dùng ở dạng phủ định: 不在乎 (không bận tâm), 满不在乎 (chẳng hề để ý).
Cách viết 在乎 (thứ tự nét)
在… nét
乎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 在乎
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | 土 | 6 |
| 乎 | hu | 丿 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 在乎
在乎 tiếng Trung là gì?
在乎 (zàihu) nghĩa là bận tâm, để ý (động từ).
在乎 đọc thế nào?
在乎 đọc là zàihu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 在乎 thế nào?
Ví dụ: 我很在乎你的看法。 (Wǒ hěn zàihu nǐ de kànfǎ.) nghĩa là: Tôi rất để tâm đến cách nhìn của bạn.
在乎 thuộc cấp HSK mấy?
在乎 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet