再三 đọc là zàisān, nghĩa là hết lần này đến lần khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
再三
zàisān
hết lần này đến lần khác
phó từ

Ví dụ với 再三

他再三请我去他家吃饭。
Tā zàisān qǐng wǒ qù tā jiā chīfàn.
Anh ấy mời đi mời lại tôi đến nhà ăn cơm.

Lưu ý khi dùng

Văn viết: 再三考虑 (cân nhắc kỹ), 再三强调; thường dùng cho hành động có chủ ý.

Cách viết 再三 (thứ tự nét)

再… nét
三… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 再三

ChữPinyinBộ thủSố nét
再zài冂6
三sān一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 再三

再三 tiếng Trung là gì?

再三 (zàisān) nghĩa là hết lần này đến lần khác (phó từ).

再三 đọc thế nào?

再三 đọc là zàisān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 再三 thế nào?

Ví dụ: 他再三请我去他家吃饭。 (Tā zàisān qǐng wǒ qù tā jiā chīfàn.) nghĩa là: Anh ấy mời đi mời lại tôi đến nhà ăn cơm.

再三 thuộc cấp HSK mấy?

再三 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet