既然 đọc là jìrán, nghĩa là đã vậy thì, một khi đã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
既然
jìrán
đã vậy thì, một khi đã
liên từ
Ví dụ với 既然
既然你累了,就早点儿休息吧。
Jìrán nǐ lèi le, jiù zǎo diǎnr xiūxi ba.
Đã mệt thì nghỉ sớm đi.
Lưu ý khi dùng
Nêu một sự thật đã rõ rồi đưa ra kết luận, thường đi với 就, 那么: 既然…就….
Cách viết 既然 (thứ tự nét)
既… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 既然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 既 | jì | 旡 | 9 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 既然
既然 tiếng Trung là gì?
既然 (jìrán) nghĩa là đã vậy thì, một khi đã (liên từ).
既然 đọc thế nào?
既然 đọc là jìrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 既然 thế nào?
Ví dụ: 既然你累了,就早点儿休息吧。 (Jìrán nǐ lèi le, jiù zǎo diǎnr xiūxi ba.) nghĩa là: Đã mệt thì nghỉ sớm đi.
既然 thuộc cấp HSK mấy?
既然 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet