季度 đọc là jìdù, nghĩa là quý (3 tháng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
季度
jìdù
quý (3 tháng)
danh từ

Ví dụ với 季度

第一季度的工作已经完成了。
Dì yī jìdù de gōngzuò yǐjīng wánchéng le.
Công việc của quý một đã hoàn thành.

Lưu ý khi dùng

Một quý = ba tháng, dùng trong báo cáo: 第一季度 (quý I).

Cách viết 季度 (thứ tự nét)

季… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 季度

ChữPinyinBộ thủSố nét
季jì子8
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 季度

季度 tiếng Trung là gì?

季度 (jìdù) nghĩa là quý (3 tháng) (danh từ).

季度 đọc thế nào?

季度 đọc là jìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 季度 thế nào?

Ví dụ: 第一季度的工作已经完成了。 (Dì yī jìdù de gōngzuò yǐjīng wánchéng le.) nghĩa là: Công việc của quý một đã hoàn thành.

季度 thuộc cấp HSK mấy?

季度 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet