季节 đọc là jìjié, nghĩa là mùa; thời điểm trong năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
季节
jìjié
mùa; thời điểm trong năm
danh từ
Ví dụ với 季节
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
Lưu ý khi dùng
Mùa theo thời tiết (春夏秋冬) hoặc mùa vụ: 旅游季节 (mùa du lịch).
Cách viết 季节 (thứ tự nét)
季… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 季节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 季 | jì | 子 | 8 |
| 节 | jié | 艹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 季节
季节 tiếng Trung là gì?
季节 (jìjié) nghĩa là mùa; thời điểm trong năm (danh từ).
季节 đọc thế nào?
季节 đọc là jìjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 季节 thế nào?
Ví dụ: 你最喜欢哪个季节? (Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?) nghĩa là: Bạn thích mùa nào nhất?
季节 thuộc cấp HSK mấy?
季节 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet