发烧 đọc là fāshāo, nghĩa là sốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
发烧
fāshāo
sốt
động từ

Ví dụ với 发烧

孩子发烧了,要去医院。
Háizi fāshāo le, yào qù yīyuàn.
Đứa bé sốt rồi, phải đi bệnh viện.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (发∥烧): 发了一天烧, 发高烧 (sốt cao).

Cách viết 发烧 (thứ tự nét)

发… nét
烧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发烧

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
烧shāo火10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发烧

发烧 tiếng Trung là gì?

发烧 (fāshāo) nghĩa là sốt (động từ).

发烧 đọc thế nào?

发烧 đọc là fāshāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发烧 thế nào?

Ví dụ: 孩子发烧了,要去医院。 (Háizi fāshāo le, yào qù yīyuàn.) nghĩa là: Đứa bé sốt rồi, phải đi bệnh viện.

发烧 thuộc cấp HSK mấy?

发烧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet