运动员 đọc là yùndòngyuán, nghĩa là vận động viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
运动员
yùndòngyuán
vận động viên
danh từ
Ví dụ với 运动员
这位运动员跑得很快。
Zhè wèi yùndòngyuán pǎo de hěn kuài.
Vận động viên này chạy rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 名, 位. Cụm: 业余运动员 (nghiệp dư), 职业运动员 (chuyên nghiệp).
Cách viết 运动员 (thứ tự nét)
运… nét
动… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运动员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 运动员
运动员 tiếng Trung là gì?
运动员 (yùndòngyuán) nghĩa là vận động viên (danh từ).
运动员 đọc thế nào?
运动员 đọc là yùndòngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运动员 thế nào?
Ví dụ: 这位运动员跑得很快。 (Zhè wèi yùndòngyuán pǎo de hěn kuài.) nghĩa là: Vận động viên này chạy rất nhanh.
运动员 thuộc cấp HSK mấy?
运动员 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet