特价 đọc là tèjià, nghĩa là giá đặc biệt, giá khuyến mãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
特价
tèjià
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
danh từ

Ví dụ với 特价

这件衣服今天特价。
Zhè jiàn yīfu jīntiān tèjià.
Chiếc áo này hôm nay đang giảm giá đặc biệt.

Lưu ý khi dùng

Hay thấy trên bảng giá: 特价商品 (hàng giá đặc biệt), 特价机票 (vé máy bay giá rẻ).

Cách viết 特价 (thứ tự nét)

特… nét
价… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 特价

ChữPinyinBộ thủSố nét
特tè牛10
价jià亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 特价

特价 tiếng Trung là gì?

特价 (tèjià) nghĩa là giá đặc biệt, giá khuyến mãi (danh từ).

特价 đọc thế nào?

特价 đọc là tèjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 特价 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服今天特价。 (Zhè jiàn yīfu jīntiān tèjià.) nghĩa là: Chiếc áo này hôm nay đang giảm giá đặc biệt.

特价 thuộc cấp HSK mấy?

特价 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet