降落 đọc là jiàngluò, nghĩa là hạ cánh, đáp xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
降落
jiàngluò
hạ cánh, đáp xuống
động từ
Ví dụ với 降落
飞机马上就要降落了。
Fēijī mǎshàng jiùyào jiàngluò le.
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
Lưu ý khi dùng
Hay nghe trong thông báo trên máy bay; trái nghĩa 起飞 (cất cánh).
Cách viết 降落 (thứ tự nét)
降… nét
落… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 降落
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 降 | jiàng | 阝 | 8 |
| 落 | luò | 艹 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 降落
降落 tiếng Trung là gì?
降落 (jiàngluò) nghĩa là hạ cánh, đáp xuống (động từ).
降落 đọc thế nào?
降落 đọc là jiàngluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 降落 thế nào?
Ví dụ: 飞机马上就要降落了。 (Fēijī mǎshàng jiùyào jiàngluò le.) nghĩa là: Máy bay sắp hạ cánh rồi.
降落 thuộc cấp HSK mấy?
降落 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet