降 đọc là jiàng, nghĩa là giảm xuống, hạ xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
降
jiàng
giảm xuống, hạ xuống
động từBộ thủ 阝8 nét
Ví dụ với 降
明天气温会降到十度。
Míngtiān qìwēn huì jiàngdào shí dù.
Ngày mai nhiệt độ sẽ xuống còn mười độ.
Lưu ý khi dùng
Đọc jiàng (hạ, rơi); còn âm xiáng (đầu hàng) trong 投降.
Cách viết 降 (thứ tự nét)
降… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 降
降 tiếng Trung là gì?
降 (jiàng) nghĩa là giảm xuống, hạ xuống (động từ).
降 đọc thế nào?
降 đọc là jiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 降 thế nào?
Ví dụ: 明天气温会降到十度。 (Míngtiān qìwēn huì jiàngdào shí dù.) nghĩa là: Ngày mai nhiệt độ sẽ xuống còn mười độ.
降 thuộc cấp HSK mấy?
降 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet